bộ trưởng liên nghành Phạm Văn Trà (1997 - 2006)

(Bqp.vn) - Đại tướng PHẠM VĂN TRÀ (Sinh năm 1935); bộ trưởng từ 1997-2006; bộ trưởng Bộ Quốc phòng cộng hoà làng hội công ty nghĩa nước ta (1997 - 2006); hero Lực lượng vũ trang dân chúng (1976); Quê quán: làng mạc Phù Lãng, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Nhập ngũ: năm 1953; Đại tướng: năm 2003; Đảng viên Đảng cộng sản nước ta (1956).


*

bộ trưởng liên nghành Đoàn Khuê (1991 - 1997)

(Bqp.vn) - Đại tướng mạo ĐOÀN KHUÊ (1923 - 1998); bộ trưởng liên nghành từ 1991 – 1997; bộ trưởng liên nghành Bộ Quốc chống nước cùng hoà xã hội nhà nghĩa vn (1991 - 1997). Quê quán: buôn bản Triệu Lăng, thị xã Triệu Phong, thức giấc Quảng Trị; Tham gia giải pháp mạng: 1939; Nhập ngũ: 8/1945; Đại tướng: 1990; Đảng viên Đảng cùng sản Việt Nam: 1945.


*

bộ trưởng liên nghành Lê Đức Anh (1987 - 1991)

(Bqp.vn) - Đại tướng LÊ ĐỨC ANH (sinh năm 1920); bộ trưởng liên nghành từ 1987 – 1991; quản trị nước cùng hoà buôn bản hội chủ nghĩa nước ta (1992 - 1997); Quê quán: thôn Lộc An, thị xã Phú Lộc, tỉnh quá Thiên - Huế; Tham gia giải pháp mạng: 1937; Nhập ngũ: 8/1945; Đại tướng: 1984; Đảng viên Đảng cộng sản Việt Nam: 1938.


*

bộ trưởng liên nghành Văn Tiến Dũng (1980 - 1986)

(Bqp.vn) - Đại tướng tá VĂN TIẾN DŨNG (1917 - 2002); bộ trưởng Bộ Quốc chống từ 1980 - 1986; Quê quán: buôn bản Cổ Nhuế, thị xã Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Tham gia cách mạng: 1936; Nhập ngũ: 1945; Đại tướng: 1974; Đảng viên Đảng cộng sản Việt Nam: 1937.


bộ trưởng Tạ quang đãng Bửu (1947 - 1948)

(Bqp.vn) - bộ trưởng liên nghành TẠ quang BỬU (1910 - 1986); bộ trưởng liên nghành Bộ Quốc phòng thiết yếu phủ nước ta Dân công ty Cộng hoà (1947 - 1948); Quê quán: thôn Nam Hoành, huyện Nam Đàn, tỉnh giấc Nghệ An; xuất sắc nghiệp cn tại trường Xoocbon (Pháp) cùng Trường Ôxphơt (Anh).


*

bộ trưởng Võ Nguyên sát (1946 -1947, 1948-1980)

(Bqp.vn) - Đại tướng tá VÕ NGUYÊN GIÁP, sinh vào năm 1911, bộ trưởng 1946 - 8/1947; 8/1948 - 1980; Tổng bốn lệnh Quân team nhân dân vn (1946 - 1975); bộ trưởng liên nghành Bộ Quốc phòng nước việt nam Dân công ty Cộng hoà (Cộng hoà xã hội công ty nghĩa Việt Nam) (1946 - 8/1947; 8/1948 - 1980); Quê quán: xã Lộc Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Tham gia phương pháp mạng: năm 1925; Đảng viên Đảng cùng sản Việt Nam: năm 1940; Đại tướng: năm 1948.


*

bộ trưởng liên nghành Phan Anh (1946)

(Bqp.vn) - hiện tượng sư PHAN ANH (1912 - 1990); bộ trưởng liên nghành Bộ Quốc phòng cơ quan chính phủ Liên hiệp kháng chiến việt nam Dân chủ Cộng hoà (3 - 11/1946); Quê quán: thôn Tùng Ảnh, thị xã Đức Thọ, thức giấc Hà Tĩnh.


bộ trưởng Chu Văn Tấn (1945 - 1946)

(Bqp.vn) - Thượng tướng mạo CHU VĂN TẤN (1910 - 1984); bộ trưởng liên nghành Bộ Quốc phòng chính phủ lâm thời và cơ quan chính phủ Liên hiệp lâm thời việt nam Dân nhà Cộng hoà (9/1945 - 2/1946); Dân tộc: Nùng; Quê quán: buôn bản Phú Thượng, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Tham gia giải pháp mạng: 1934; Nhập ngũ: 1945; Thượng tướng: 1958; Đảng viên Đảng cộng sản Việt Nam: 1936.


lgvanquatet.com/sa-lgvanquatet.com-site/sa-qpvn/sa-qpvn-bqp-root/sa-qpvn-bqp-child-dsldbqp/sa-qpvn-bqp-child-btqctk bộ trưởng liên nghành qua các thời kỳ
lgvanquatet.com/sa-lgvanquatet.com-site/sa-qpvn/sa-qpvn-bqp-root/sa-qpvn-bqp-child-dsldbqp/sa-qpvn-bqp-child-btqctk bộ trưởng qua những thời kỳ